Cổng thông tin công khai · Không hiển thị hồ sơ sức khỏe cá nhân

DỮ LIỆU RÕ RÀNG · ĐIỀU HÀNH KỊP THỜI

Cổng dữ liệu sức khỏe Phường Chánh Hưng

Theo dõi tiến độ khám sức khỏe tại 48 khu phố và hỗ trợ người dân kiểm tra trạng thái đã khám hoặc chưa khám bằng thông tin định danh chính xác.

✓ Website do Trạm Y tế Phường Chánh Hưng cập nhật, đồng bộ từ phần mềm KSK của Sở Y tế và dữ liệu dân cư trên VNeID.
TIẾN ĐỘ NĂM 2026
48/48 khu phố đã cập nhật
27.12%Toàn phường
Người dân đã khám / Đối chiếu theo VNeID45.007 / 165.947 người
Khu phố đã cập nhật48/48
Tổng số khu phố có tỷ lệ trên 20%26 khu phố
Tổng số khu phố có tỷ lệ dưới 20%21 khu phố
NHÓM TUỔIĐã khám / Tổng số người
Dưới 6 tuổi5.602 / 7.759
Từ 6 đến dưới 18 tuổi14.458 / 25.190
Từ 18 đến dưới 60 tuổi17.813 / 103.160
Từ 60 tuổi trở lên6.509 / 29.838
Số liệu cập nhật vào lúc 09 giờ 00 ngày 25 tháng 9 năm 2026Dân số toàn phường: 165.947

GÓC TRA CỨU NGƯỜI DÂN

Kiểm tra đã khám sức khỏe hay chưa

Nhập họ và tên cùng đủ 12 số CCCD. Hệ thống ưu tiên kết quả chính xác và có thể hỗ trợ đối với các trường hợp chưa ghi nhận kết quả

  • ✓ Không công khai danh sách người dân
  • ✓ Căn cước được che khi hiển thị kết quả
  • ✓ Tên được đối chiếu không phân biệt dấu và chữ hoa, chữ thường
  • ✓ Hiển thị ngày khám và nơi khám khi đã được cập nhật; không hiển thị thông tin bệnh án
⌕
Tra cứu trạng thái khám sức khỏeDữ liệu được đồng bộ từ trang quản trị

Dữ liệu tra cứu do quản trị viên của hệ thống cập nhật.

Tra cứu hàng loạt bằng ExcelTRA CỨU EXCELGiữ nguyên file, tự thêm kết quả Đã khám/Chưa khám

Chỉ cần chọn một file. Hệ thống quét toàn bộ các sheet và tự ưu tiên từng dòng: Họ tên + Ngày/Năm sinh + CCCD. Nếu CCCD thiếu, sai hoặc không khớp, hệ thống tự chuyển sang Họ tên + Ngày/Năm sinh, rồi Năm sinh + Địa chỉ gần đúng.

File không được nhập vào danh sách người dân. Mọi sheet và cột gốc được giữ nguyên; hệ thống chỉ nối thêm “Kết quả khám”, “Ngày khám”, “Nơi khám” và “Ghi chú đối chiếu”.

TIẾN ĐỘ THEO ĐỊA BÀN

Tỷ lệ khám sức khỏe của 48 khu phố

Số liệu cập nhật lúc 14:58, ngày 02 tháng 10 năm 2026
Từ 10% trở lênDưới 10%Mốc 10%
Khu phố 1–8Đơn vị: %
60%30%0%Mốc 10%
KHU PHỐ01
TỶ LỆ ĐÃ KHÁM24,2%
ĐÃ KHÁM / TỔNG DÂN852 / 3.517 người
SỐ NGƯỜI ĐÃ KHÁM THEO NHÓM TUỔITính theo hồ sơ có ngày sinh và khu phố
Dưới 6 tuổi144 người
Từ 6 đến dưới 18 tuổi204 người
Từ 18 đến dưới 60 tuổi345 người
Từ 60 tuổi trở lên159 người
Khu phố 9–16Đơn vị: %
60%30%0%Mốc 10%
KHU PHỐ09
TỶ LỆ ĐÃ KHÁM14,1%
ĐÃ KHÁM / TỔNG DÂN731 / 5.201 người
SỐ NGƯỜI ĐÃ KHÁM THEO NHÓM TUỔITính theo hồ sơ có ngày sinh và khu phố
Dưới 6 tuổi114 người
Từ 6 đến dưới 18 tuổi267 người
Từ 18 đến dưới 60 tuổi260 người
Từ 60 tuổi trở lên90 người
Khu phố 17–24Đơn vị: %
60%30%0%Mốc 10%
KHU PHỐ17
TỶ LỆ ĐÃ KHÁM19,8%
ĐÃ KHÁM / TỔNG DÂN1.153 / 5.822 người
SỐ NGƯỜI ĐÃ KHÁM THEO NHÓM TUỔITính theo hồ sơ có ngày sinh và khu phố
Dưới 6 tuổi137 người
Từ 6 đến dưới 18 tuổi364 người
Từ 18 đến dưới 60 tuổi369 người
Từ 60 tuổi trở lên283 người
Khu phố 25–32Đơn vị: %
60%30%0%Mốc 10%
KHU PHỐ25
TỶ LỆ ĐÃ KHÁM20,4%
ĐÃ KHÁM / TỔNG DÂN624 / 3.056 người
SỐ NGƯỜI ĐÃ KHÁM THEO NHÓM TUỔITính theo hồ sơ có ngày sinh và khu phố
Dưới 6 tuổi87 người
Từ 6 đến dưới 18 tuổi243 người
Từ 18 đến dưới 60 tuổi208 người
Từ 60 tuổi trở lên86 người
Khu phố 33–40Đơn vị: %
60%30%0%Mốc 10%
KHU PHỐ33
TỶ LỆ ĐÃ KHÁM19,4%
ĐÃ KHÁM / TỔNG DÂN1.308 / 6.736 người
SỐ NGƯỜI ĐÃ KHÁM THEO NHÓM TUỔITính theo hồ sơ có ngày sinh và khu phố
Dưới 6 tuổi181 người
Từ 6 đến dưới 18 tuổi516 người
Từ 18 đến dưới 60 tuổi413 người
Từ 60 tuổi trở lên198 người
Khu phố 41–48Đơn vị: %
60%30%0%Mốc 10%
KHU PHỐ41
TỶ LỆ ĐÃ KHÁM17,7%
ĐÃ KHÁM / TỔNG DÂN686 / 3.869 người
SỐ NGƯỜI ĐÃ KHÁM THEO NHÓM TUỔITính theo hồ sơ có ngày sinh và khu phố
Dưới 6 tuổi115 người
Từ 6 đến dưới 18 tuổi258 người
Từ 18 đến dưới 60 tuổi250 người
Từ 60 tuổi trở lên63 người
Biểu đồ cột hiển thị theo thứ tự Khu phố 1–48 Chưa đủ số liệuHiển thị 48/48 khu phố

BẢNG XẾP HẠNG

Xếp hạng tỷ lệ khám sức khỏe 48 khu phố

Số liệu cập nhật lúc 14:58, ngày 02 tháng 10 năm 2026
Xếp hạngKhu phốĐã khám / Tổng dânTỷ lệ đã khámTiến độ
1Khu phố 37391 / 74152,8%
2Khu phố 36770 / 2.10136,6%
3Khu phố 34624 / 1.72436,2%
4Khu phố 30963 / 3.09831,1%
5Khu phố 45730 / 2.35531%
6Khu phố 27345 / 1.15429,9%
7Khu phố 321.413 / 4.79929,4%
8Khu phố 13955 / 3.39328,1%
9Khu phố 161.327 / 4.74827,9%
10Khu phố 47861 / 3.27126,3%
11Khu phố 291.081 / 4.44424,3%
12Khu phố 1852 / 3.51724,2%
13Khu phố 26577 / 2.44323,6%
14Khu phố 31866 / 3.75323,1%
15Khu phố 22891 / 3.90122,8%
16Khu phố 24785 / 3.46522,7%
17Khu phố 40885 / 3.91122,6%
18Khu phố 44888 / 3.96422,4%
19Khu phố 21641 / 2.89522,1%
20Khu phố 141.103 / 5.01122%
21Khu phố 42851 / 3.97721,4%
22Khu phố 481.224 / 5.73721,3%
23Khu phố 15842 / 3.98721,1%
24Khu phố 5931 / 4.53620,5%
Xếp hạngKhu phốĐã khám / Tổng dânTỷ lệ đã khámTiến độ
25Khu phố 25624 / 3.05620,4%
26Khu phố 20801 / 3.95520,3%
27Khu phố 28931 / 4.66320%
28Khu phố 6885 / 4.44319,9%
29Khu phố 171.153 / 5.82219,8%
29Khu phố 46988 / 4.99719,8%
31Khu phố 23585 / 3.01119,4%
31Khu phố 331.308 / 6.73619,4%
33Khu phố 19634 / 3.28319,3%
34Khu phố 12874 / 4.63718,8%
35Khu phố 41.285 / 7.11318,1%
36Khu phố 2672 / 3.76417,9%
37Khu phố 41686 / 3.86917,7%
38Khu phố 35373 / 2.12317,6%
39Khu phố 431.075 / 6.12717,5%
40Khu phố 381.153 / 6.63717,4%
41Khu phố 10871 / 5.08417,1%
42Khu phố 18533 / 3.14117%
43Khu phố 11753 / 4.67016,1%
44Khu phố 71.052 / 6.64615,8%
45Khu phố 391.041 / 6.70015,5%
46Khu phố 8593 / 3.87715,3%
47Khu phố 9731 / 5.20114,1%
48Khu phố 3706 / 5.08613,9%